Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 编组 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编组:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编组 trong tiếng Trung hiện đại:

[biānzǔ] 1. móc nối; đầu móc (nơi nối các toa xe lửa)。(铁路)在编组场调度列车的各部分。
2. tổ chức nhóm; tổ chức tổ。按一定人数或其它条件组合成小组。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
编组 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编组 Tìm thêm nội dung cho: 编组