Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénfàn] phạm nhân; tội phạm。旧时泛指某一案件中的被告或牵连在内的人。
一干人犯。
một đám phạm nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
人犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人犯 Tìm thêm nội dung cho: 人犯