Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冷遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷遇 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngyù] lạnh nhạt; thờ ơ (đối xử)。冷淡的待遇。
遭到冷遇。
gặp phải thái độ lạnh nhạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
冷遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷遇 Tìm thêm nội dung cho: 冷遇