Từ: 缝纫机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缝纫机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缝纫机 trong tiếng Trung hiện đại:

[féngrènjī] máy may; máy khâu。做针线活的机器,一般用脚蹬,也有用手摇或用电动机做动力的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纫

nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
缝纫机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缝纫机 Tìm thêm nội dung cho: 缝纫机