Chữ 纫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纫, chiết tự chữ NHÂN, NHẪN, NHẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纫:

纫 nhân, nhận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纫

Chiết tự chữ nhân, nhẫn, nhận bao gồm chữ 丝 刃 hoặc 纟 刃 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 纫 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 刃
  • ti
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • 2. 纫 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 刃
  • miên, mịch
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • nhân, nhận [nhân, nhận]

    U+7EAB, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紉;
    Pinyin: ren4, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
    Việt bính: jan6;

    nhân, nhận

    Nghĩa Trung Việt của từ 纫

    Giản thể của chữ .
    nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)

    Nghĩa của 纫 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紉)
    [rèn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: NHẪN
    1. xâu chỉ; xâu kim。引线穿过针鼻儿。
    老太太眼花了,纫不上针。
    bà lão mắt mờ, không xâu được kim nữa.
    2. khâu。用针缝。
    缝纫。
    khâu vá
    3. cảm kích sâu sắc (thường dùng trong thư tín)。深深感激(多用于书信)。
    至纫高谊。
    vô cùng cảm kích trước tình cảm sâu nặng.
    Từ ghép:
    纫佩

    Chữ gần giống với 纫:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 纫

    ,

    Chữ gần giống 纫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纫 Tự hình chữ 纫 Tự hình chữ 纫 Tự hình chữ 纫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纫

    nhẫn:nhẫn (xỏ chỉ)
    纫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纫 Tìm thêm nội dung cho: 纫