Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纫, chiết tự chữ NHÂN, NHẪN, NHẬN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纫:
纫 nhân, nhận
Đây là các chữ cấu thành từ này: 纫
纫
U+7EAB, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 紉;
Pinyin: ren4, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: jan6;
纫 nhân, nhận
nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)
Pinyin: ren4, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: jan6;
纫 nhân, nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 纫
Giản thể của chữ 紉.nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 纫 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紉)
[rèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: NHẪN
1. xâu chỉ; xâu kim。引线穿过针鼻儿。
老太太眼花了,纫不上针。
bà lão mắt mờ, không xâu được kim nữa.
2. khâu。用针缝。
缝纫。
khâu vá
3. cảm kích sâu sắc (thường dùng trong thư tín)。深深感激(多用于书信)。
至纫高谊。
vô cùng cảm kích trước tình cảm sâu nặng.
Từ ghép:
纫佩
[rèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: NHẪN
1. xâu chỉ; xâu kim。引线穿过针鼻儿。
老太太眼花了,纫不上针。
bà lão mắt mờ, không xâu được kim nữa.
2. khâu。用针缝。
缝纫。
khâu vá
3. cảm kích sâu sắc (thường dùng trong thư tín)。深深感激(多用于书信)。
至纫高谊。
vô cùng cảm kích trước tình cảm sâu nặng.
Từ ghép:
纫佩
Dị thể chữ 纫
紉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纫
| nhẫn | 纫: | nhẫn (xỏ chỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 纫 Tìm thêm nội dung cho: 纫
