Từ: 缝缀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缝缀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缝缀 trong tiếng Trung hiện đại:

[féngzhuì] may; khâu; vá。把一个东西缝在另一个东西上;缝补。
新战士把领章缝缀在军装的领子上。
chiến sĩ mới may phù hiệu vào cổ quân trang.
缝缀破衣服
vá đồ rách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀

chuế:chuế (âm khác của Xuyết)
xuyết:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
缝缀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缝缀 Tìm thêm nội dung cho: 缝缀