Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 缝缀 trong tiếng Trung hiện đại:
[féngzhuì] may; khâu; vá。把一个东西缝在另一个东西上;缝补。
新战士把领章缝缀在军装的领子上。
chiến sĩ mới may phù hiệu vào cổ quân trang.
缝缀破衣服
vá đồ rách
新战士把领章缝缀在军装的领子上。
chiến sĩ mới may phù hiệu vào cổ quân trang.
缝缀破衣服
vá đồ rách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝
| phùng | 缝: | phùng (may vá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀
| chuế | 缀: | chuế (âm khác của Xuyết) |
| xuyết | 缀: | bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí) |

Tìm hình ảnh cho: 缝缀 Tìm thêm nội dung cho: 缝缀
