Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缀, chiết tự chữ CHUYẾT, CHUẾ, XUYẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缀:
缀 chuế, chuyết, xuyết
Đây là các chữ cấu thành từ này: 缀
缀
chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]
U+7F00, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 綴;
Pinyin: zhui4, chuo4;
Việt bính: zeoi3 zyut3;
缀 chuế, chuyết, xuyết
chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)
Pinyin: zhui4, chuo4;
Việt bính: zeoi3 zyut3;
缀 chuế, chuyết, xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 缀
Giản thể của chữ 綴.chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)
Nghĩa của 缀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綴)
[zhuì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XUYẾT
1. khâu; đan; may。用针线等使连起来。
缀网
đan lưới
补缀
vá
你的袖子破了,我给你缀上两针。
cái tay áo của anh rách rồi, để tôi khâu cho vài mũi.
书
2. viết văn。组合字句篇章。
缀辑
biên tập
缀字成文
sắp xếp câu chữ thành bài văn.
3. trang điểm; tô điểm; tô vẽ。装饰。
点缀
tô điểm; điểm xuyết
Từ ghép:
缀合 ; 缀文 ; 缀字课本
[zhuì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XUYẾT
1. khâu; đan; may。用针线等使连起来。
缀网
đan lưới
补缀
vá
你的袖子破了,我给你缀上两针。
cái tay áo của anh rách rồi, để tôi khâu cho vài mũi.
书
2. viết văn。组合字句篇章。
缀辑
biên tập
缀字成文
sắp xếp câu chữ thành bài văn.
3. trang điểm; tô điểm; tô vẽ。装饰。
点缀
tô điểm; điểm xuyết
Từ ghép:
缀合 ; 缀文 ; 缀字课本
Dị thể chữ 缀
綴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀
| chuế | 缀: | chuế (âm khác của Xuyết) |
| xuyết | 缀: | bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí) |

Tìm hình ảnh cho: 缀 Tìm thêm nội dung cho: 缀
