Chữ 缀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缀, chiết tự chữ CHUYẾT, CHUẾ, XUYẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缀:

缀 chuế, chuyết, xuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缀

缀

Chiết tự chữ 缀

Chiết tự chữ chuyết, chuế, xuyết bao gồm chữ 丝 叕 hoặc 纟 叕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缀 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 叕
  • 丝 ti
  • 叕 chuyết
  • 2. 缀 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 叕
  • 纟 miên, mịch
  • 叕 chuyết
  • chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]

    U+7F00, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綴;
    Pinyin: zhui4, chuo4;
    Việt bính: zeoi3 zyut3;

    缀 chuế, chuyết, xuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 缀

    Giản thể của chữ 綴.

    chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
    xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)

    Nghĩa của 缀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綴)
    [zhuì]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: XUYẾT
    1. khâu; đan; may。用针线等使连起来。
    缀网
    đan lưới
    补缀
    vá
    你的袖子破了,我给你缀上两针。
    cái tay áo của anh rách rồi, để tôi khâu cho vài mũi.
    书
    2. viết văn。组合字句篇章。
    缀辑
    biên tập
    缀字成文
    sắp xếp câu chữ thành bài văn.
    3. trang điểm; tô điểm; tô vẽ。装饰。
    点缀
    tô điểm; điểm xuyết
    Từ ghép:
    缀合 ; 缀文 ; 缀字课本

    Chữ gần giống với 缀:

    绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

    Dị thể chữ 缀

    綴,

    Chữ gần giống 缀

    绰, 缛, 缔, 缕, 编, 缗, 鵽, 缘, 缙, 缚,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀

    chuế缀:chuế (âm khác của Xuyết)
    xuyết缀:bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)
    缀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缀 Tìm thêm nội dung cho: 缀