Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 缝隙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缝隙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缝隙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèngxì] khe; khe hở; kẽ hở。裂开或自然露出的狭长的空处。
从大门的缝隙向外张望。
nhìn ra ngoài khe cửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

khích:hiềm khích; khiêu khích
缝隙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缝隙 Tìm thêm nội dung cho: 缝隙