Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 隙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隙, chiết tự chữ KHÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隙:

隙 khích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 隙

Chiết tự chữ khích bao gồm chữ 阜 小 日 小 hoặc 阝 小 日 小 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 隙 cấu thành từ 4 chữ: 阜, 小, 日, 小
  • phụ
  • tiểu, tĩu
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tiểu, tĩu
  • 2. 隙 cấu thành từ 4 chữ: 阝, 小, 日, 小
  • phụ, ấp
  • tiểu, tĩu
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tiểu, tĩu
  • khích [khích]

    U+9699, tổng 12 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi4, zhang1;
    Việt bính: gwik1
    1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [仇隙] cừu khích 3. [駒隙] câu khích 4. [嫌隙] hiềm khích 5. [伺隙] tí khích;

    khích

    Nghĩa Trung Việt của từ 隙

    (Danh) Lỗ hổng, vết nứt, khe hở.
    ◎Như: môn khích
    khe cửa.
    ◇Thương quân thư : Đố chúng nhi mộc chiết, khích đại nhi tường hoại , (Tu quyền ) Mọt nhiều thì cây gãy, lỗ hổng lớn thì tường sập.

    (Danh)
    Lúc nhàn hạ.
    ◎Như: nông khích thời gian rảnh rỗi của nhà nông.

    (Danh)
    Thù oán, oán hận.
    ◎Như: hiềm khích oán hận.
    ◇Sử Kí : Huệ Vương lập, dữ Nhạc Nghị hữu khích , (Điền Đan truyện ) Huệ Vương lên ngôi, có hiềm khích với Nhạc Nghị.

    (Danh)
    Sơ hở, cơ hội.
    ◎Như: thừa khích nhi nhập lợi dụng sơ hở mà vào.

    (Tính)
    Trống, không.
    ◎Như: khích địa đất trống.

    (Tính)
    Không đủ, không hoàn bị.
    ◇Tôn Tử : Phụ chu tắc quốc tất cường, phụ khích tắc quốc tất nhược , (Mưu công ) Giúp chu đáo thì nước ắt mạnh, giúp thiếu sót thì nước sẽ yếu.
    khích, như "hiềm khích; khiêu khích" (vhn)

    Nghĩa của 隙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 18
    Hán Việt: KHÍCH
    1. khe hở; vết nứt。缝隙;裂缝。
    墙隙 。
    vết nứt trên tường; vết rạn trên tường.
    门隙 。
    khe cửa
    2. trống; không dùng đến; nhàn (không gian, thời gian)。(地区、时间)空闲。
    空隙 。
    thời gian rỗi
    农隙 。(农闲)
    ngày nông nhàn
    3. kẽ hở; dịp; cơ hội; chỗ sơ hở。 漏洞;机会。
    无隙 可乘。
    không có kẽ hở nào có thể lợi dụng được.
    乘隙 突围。
    lợi dụng kẽ hở phá vòng vây.
    4. vết rạn, (về tình cảm, quan hệ)。(感情上的)裂痕。
    嫌隙 。
    hiềm khích
    Từ ghép:
    隙地

    Chữ gần giống với 隙:

    , , , , , , 𨻫, 𨻬,

    Dị thể chữ 隙

    𨻶,

    Chữ gần giống 隙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 隙 Tự hình chữ 隙 Tự hình chữ 隙 Tự hình chữ 隙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙

    khích:hiềm khích; khiêu khích
    隙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 隙 Tìm thêm nội dung cho: 隙