Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 隙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 隙, chiết tự chữ KHÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隙:
隙
Pinyin: xi4, zhang1;
Việt bính: gwik1
1. [白駒過隙] bạch câu quá khích 2. [仇隙] cừu khích 3. [駒隙] câu khích 4. [嫌隙] hiềm khích 5. [伺隙] tí khích;
隙 khích
Nghĩa Trung Việt của từ 隙
(Danh) Lỗ hổng, vết nứt, khe hở.◎Như: môn khích 門隙 khe cửa.
◇Thương quân thư 商君書: Đố chúng nhi mộc chiết, khích đại nhi tường hoại 蠹眾而木折, 隙大而牆壞 (Tu quyền 修權) Mọt nhiều thì cây gãy, lỗ hổng lớn thì tường sập.
(Danh) Lúc nhàn hạ.
◎Như: nông khích 農隙 thời gian rảnh rỗi của nhà nông.
(Danh) Thù oán, oán hận.
◎Như: hiềm khích 嫌隙 oán hận.
◇Sử Kí 史記: Huệ Vương lập, dữ Nhạc Nghị hữu khích 惠王立, 與樂毅有隙 (Điền Đan truyện 田單傳) Huệ Vương lên ngôi, có hiềm khích với Nhạc Nghị.
(Danh) Sơ hở, cơ hội.
◎Như: thừa khích nhi nhập 乘隙而入 lợi dụng sơ hở mà vào.
(Tính) Trống, không.
◎Như: khích địa 隙地 đất trống.
(Tính) Không đủ, không hoàn bị.
◇Tôn Tử 孫子: Phụ chu tắc quốc tất cường, phụ khích tắc quốc tất nhược 輔周則國必強, 輔隙則國必弱 (Mưu công 謀攻) Giúp chu đáo thì nước ắt mạnh, giúp thiếu sót thì nước sẽ yếu.
khích, như "hiềm khích; khiêu khích" (vhn)
Nghĩa của 隙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 18
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; vết nứt。缝隙;裂缝。
墙隙 。
vết nứt trên tường; vết rạn trên tường.
门隙 。
khe cửa
2. trống; không dùng đến; nhàn (không gian, thời gian)。(地区、时间)空闲。
空隙 。
thời gian rỗi
农隙 。(农闲)
ngày nông nhàn
3. kẽ hở; dịp; cơ hội; chỗ sơ hở。 漏洞;机会。
无隙 可乘。
không có kẽ hở nào có thể lợi dụng được.
乘隙 突围。
lợi dụng kẽ hở phá vòng vây.
4. vết rạn, (về tình cảm, quan hệ)。(感情上的)裂痕。
嫌隙 。
hiềm khích
Từ ghép:
隙地
Số nét: 18
Hán Việt: KHÍCH
1. khe hở; vết nứt。缝隙;裂缝。
墙隙 。
vết nứt trên tường; vết rạn trên tường.
门隙 。
khe cửa
2. trống; không dùng đến; nhàn (không gian, thời gian)。(地区、时间)空闲。
空隙 。
thời gian rỗi
农隙 。(农闲)
ngày nông nhàn
3. kẽ hở; dịp; cơ hội; chỗ sơ hở。 漏洞;机会。
无隙 可乘。
không có kẽ hở nào có thể lợi dụng được.
乘隙 突围。
lợi dụng kẽ hở phá vòng vây.
4. vết rạn, (về tình cảm, quan hệ)。(感情上的)裂痕。
嫌隙 。
hiềm khích
Từ ghép:
隙地
Dị thể chữ 隙
𨻶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隙
| khích | 隙: | hiềm khích; khiêu khích |

Tìm hình ảnh cho: 隙 Tìm thêm nội dung cho: 隙
