Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 缮发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缮发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缮发 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànfā] sao và phát công văn。缮写后发出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缮

thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
缮发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缮发 Tìm thêm nội dung cho: 缮发