chân nhân
Người tu hành đạo gia đã đắc đạo.Người có mạng làm vua (phụng mệnh trời giáng xuống thế gian để làm vua).
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Hoàng tinh hiện ư can tượng, chánh chiếu thử gian. Hậu ngũ thập niên, đương hữu chân nhân khởi ư Lương, Bái chi gian
黃星見於乾象, 正照此間. 後五十年, 當有真人起於梁, 沛之間 (Đệ tam thập nhất hồi) Hoàng tinh hiện ở tượng trời, chiếu thẳng vào chỗ này. Năm mươi năm nữa, sẽ có một bậc chân nhân dấy lên ở vùng Lương, Bái.Người tiền sử hình thái như vượn tiến hóa gần giống với loài người hiện đại, gọi là
chân nhân
真人.
Nghĩa của 真人 trong tiếng Trung hiện đại:
2. nhân vật thật; người thật。真实的非虚构的人物。
真人真事
người thật việc thật
Nghĩa chữ nôm của chữ: 真
| chan | 真: | chứa chan, chan hoà |
| chang | 真: | nắng chang chang; y chang |
| chân | 真: | chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng |
| sân | 真: | sinh sân (giận) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 真人 Tìm thêm nội dung cho: 真人
