Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 真人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân nhân
Người tu hành đạo gia đã đắc đạo.Người có mạng làm vua (phụng mệnh trời giáng xuống thế gian để làm vua).
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Hoàng tinh hiện ư can tượng, chánh chiếu thử gian. Hậu ngũ thập niên, đương hữu chân nhân khởi ư Lương, Bái chi gian
象, 間. 年, 梁, 間 (Đệ tam thập nhất hồi) Hoàng tinh hiện ở tượng trời, chiếu thẳng vào chỗ này. Năm mươi năm nữa, sẽ có một bậc chân nhân dấy lên ở vùng Lương, Bái.Người tiền sử hình thái như vượn tiến hóa gần giống với loài người hiện đại, gọi là
chân nhân
.

Nghĩa của 真人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnrén] 1. chân nhân (đạo giáo nói đến những người tu hành đắc đạo, thường dùng làm danh hiệu như "Thái Ất chân nhân", "Ngọc Đỉnh chân nhân"...)。道教所说修行得道的人,多用做称号,如"太乙真人"、"玉鼎真人"。
2. nhân vật thật; người thật。真实的非虚构的人物。
真人真事
người thật việc thật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
真人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真人 Tìm thêm nội dung cho: 真人