Từ: 缴械 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缴械:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缴械 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎoxiè] 1. tước vũ khí; tước khí giới。迫使敌人交出武器。
把敌人缴械。
tước vũ khí quân địch.
缴了敌人的械。
đã tước vũ khí của địch quân
2. nộp vũ khí (địch quân bị bắt buộc nộp vũ khí)。(敌人)被迫交出武器。
缴械投降。
nộp vũ khí đầu hàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缴

kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 械

giới:cơ giới (máy giúp sản xuất); quân giới (vũ khí)
缴械 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缴械 Tìm thêm nội dung cho: 缴械