Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 可塑性 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěsùxìng] 1. tính dẻo; tính mềm; tính tạo hình (nhựa, xi măng, thạch cao, vàng...)。固体在外力作用下发生形变并保持形变的性质,多指 胶泥、塑料、大部分金属等在常温下或 加热后能改变形状的特性。
2. uyển chuyển; dễ thích nghi (tính thích nghi với hoàn cảnh sống)。生物体在不同的生活环境影响下,某些性质能发生变化,逐渐形成新 类型的特性。
2. uyển chuyển; dễ thích nghi (tính thích nghi với hoàn cảnh sống)。生物体在不同的生活环境影响下,某些性质能发生变化,逐渐形成新 类型的特性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑
| tố | 塑: | tố tượng (đúc tượng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 可塑性 Tìm thêm nội dung cho: 可塑性
