Từ: 可塑性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可塑性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 可塑性 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěsùxìng] 1. tính dẻo; tính mềm; tính tạo hình (nhựa, xi măng, thạch cao, vàng...)。固体在外力作用下发生形变并保持形变的性质,多指 胶泥、塑料、大部分金属等在常温下或 加热后能改变形状的特性。
2. uyển chuyển; dễ thích nghi (tính thích nghi với hoàn cảnh sống)。生物体在不同的生活环境影响下,某些性质能发生变化,逐渐形成新 类型的特性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
可塑性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可塑性 Tìm thêm nội dung cho: 可塑性