cựu nghị
Tình bạn cũ, tình giao hảo ngày trước. § Cũng như
cựu thức
舊識. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Dung chi dục cứu Đào Cung Tổ, tuy nhân cựu nghị, diệc vi đại nghĩa
融之欲救陶恭祖, 雖因舊誼, 亦為大義 (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung tôi muốn cứu Đào Cung Tổ, tuy vì tình bạn cũ, nhưng cũng vì nghĩa lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊
| cựu | 舊: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
| lâu | 舊: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誼
| nghị | 誼: | hữu nghị |

Tìm hình ảnh cho: 舊誼 Tìm thêm nội dung cho: 舊誼
