Cao su chống va đập cửa

Từ: 舊誼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊誼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu nghị
Tình bạn cũ, tình giao hảo ngày trước. § Cũng như
cựu thức
識. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Dung chi dục cứu Đào Cung Tổ, tuy nhân cựu nghị, diệc vi đại nghĩa
祖, 誼, 義 (Đệ thập nhất hồi) (Khổng) Dung tôi muốn cứu Đào Cung Tổ, tuy vì tình bạn cũ, nhưng cũng vì nghĩa lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誼

nghị:hữu nghị
舊誼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊誼 Tìm thêm nội dung cho: 舊誼