Từ: 夜叉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜叉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夜叉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèchā]
quỷ dạ xoa; quỷ sứ; chằn; quỷ dữ 。佛教指恶鬼,后来用来比喻相貌丑陋、凶恶的人。也译作药叉。
母夜叉
bà chằn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)
夜叉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜叉 Tìm thêm nội dung cho: 夜叉