Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lễ mi sa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lễ mi sa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lễmisa

Dịch lễ mi sa sang tiếng Trung hiện đại:

弥撒 《天主教的一种宗教仪式, 用面饼和葡萄酒表示耶稣的身体和血来祭祀天主(拉:missa)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn

Nghĩa chữ nôm của chữ: mi

mi𠋥:mi tau (mày tao)
mi:làm đường mi (cắt gọt)
mi:núi Nga mi
mi:mi toạ (ngồi ôm khư khư)
mi:môn mi (khung phía trên cửa)
mi:Mi công giang (sông Mê kông: Sông cửu long)
mi:lông mi
mi:mi tử (cháo kê); mi làn (thối nát)
mi𧃲:đồ mi (dâu ba lá)
mi:đồ mi (dâu ba lá)
mi󰖼:đồ mi (dâu ba lá, trái có thể nấu rượu)
mi:Chất americium (AM)
mi:Chất americium (AM)
mi:mi phí (phí phạm)
mi:chim hoạ mi

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa:sa la song thụ (một loại cây)
sa:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa:tra sa (mở rộng)
sa:cây cần sa
sa:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa:sa tử (bệnh lên sởi)
sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa:vải sa
sa:vải sa
sa:cây cần sa
sa:áo cà sa
sa:sa ngã, sa cơ
sa:sa ngư (cá mập)
sa:sa ngư (cá mập)

Gới ý 15 câu đối có chữ lễ:

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong

Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

lễ mi sa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lễ mi sa Tìm thêm nội dung cho: lễ mi sa