Từ: 过儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòr] lần (lượng từ)。量词,遍。
这衣服洗了三过儿了。
bộ đồ này giặt ba lần rồi.
我把书温了好几过儿。
tôi đã ôn bài mấy lần rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
过儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过儿 Tìm thêm nội dung cho: 过儿