Từ: ban kiểm soát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ban kiểm soát:
Dịch ban kiểm soát sang tiếng Trung hiện đại:
监察委员会。 Nghĩa chữ nôm của chữ: ban
| ban | 半: | bảo ban |
| ban | 扳: | Ban thương thuyên (bóp cò súng) |
| ban | 搬: | ban vận (lấy đi) |
| ban | 班: | ban ngày |
| ban | 斑: | Ban mã (ngựa vằn) |
| ban | 瘢: | sốt phát ban |
| ban | 癍: | sốt phát ban |
| ban | 般: | bách ban (đủ cỡ) |
| ban | 頒: | ban cho; ban phát |
| ban | 颁: | ban cho; ban phát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểm
| kiểm | 捡: | kiểm sài hoả (kiếm củi) |
| kiểm | 撿: | kiểm sài hoả (kiếm củi) |
| kiểm | 检: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |
| kiểm | 檢: | kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê |
| kiểm | 睑: | kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt) |
| kiểm | 瞼: | kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt) |
| kiểm | 签: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| kiểm | 簽: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| kiểm | 脸: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
| kiểm | 臉: | đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn) |
| kiểm | 薟: | áng đào kiểm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: soát
Gới ý 15 câu đối có chữ ban:
四代斑衣榮耋壽,八旬寶婺慶遐齡
Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh
Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao