Từ: ban kiểm soát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ban kiểm soát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bankiểmsoát

Dịch ban kiểm soát sang tiếng Trung hiện đại:

监察委员会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: ban

ban:bảo ban
ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
ban:ban vận (lấy đi)
ban:ban ngày
ban:Ban mã (ngựa vằn)
ban:sốt phát ban
ban:sốt phát ban
ban:bách ban (đủ cỡ)
ban:ban cho; ban phát
ban:ban cho; ban phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểm

kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm:kiểm sài hoả (kiếm củi)
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm:kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm:kiểm tuyến viêm (sưng mi mắt)
kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
kiểm:áng đào kiểm

Nghĩa chữ nôm của chữ: soát

soát:kiểm soát

Gới ý 15 câu đối có chữ ban:

Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

ban kiểm soát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ban kiểm soát Tìm thêm nội dung cho: ban kiểm soát