Chữ 呦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呦, chiết tự chữ AO, U, ÀO, ẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呦:

呦 u

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呦

Chiết tự chữ ao, u, ào, ạo bao gồm chữ 口 幼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呦 cấu thành từ 2 chữ: 口, 幼
  • khẩu
  • âu, ấu
  • u [u]

    U+5466, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you1, che4;
    Việt bính: jau1;

    u

    Nghĩa Trung Việt của từ 呦



    (Thán)
    Úi chà, ôi, ô (biểu thị kinh ngạc, hoảng sợ).(Trạng thanh) U u
    tiếng hươu kêu.
    ◇Thi Kinh : U u lộc minh, Thực dã chi bình 鹿, (Tiểu nhã , Lộc minh 鹿) Huơ huơ hươu kêu, Ăn cỏ hao ở đồng nội.

    ạo, như "ạo ực (rất tức)" (vhn)
    ao, như "ao ước" (btcn)
    ào, như "ào ào" (btcn)
    u, như "u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 呦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōu]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: U
    ô; ôi (tỏ ý kinh ngạc.)。叹词,表示惊异。
    呦!怎么你也来了?
    ôi, sao anh cũng đến à?
    Từ ghép:
    呦呦

    Chữ gần giống với 呦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 呦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呦 Tự hình chữ 呦 Tự hình chữ 呦 Tự hình chữ 呦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呦

    ao:ao ước
    u:u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)
    ào:ào ào
    ạo:ạo ực (rất tức)
    呦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呦 Tìm thêm nội dung cho: 呦