Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呦, chiết tự chữ AO, U, ÀO, ẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呦:
呦
Pinyin: you1, che4;
Việt bính: jau1;
呦 u
Nghĩa Trung Việt của từ 呦
(Thán) Úi chà, ôi, ô (biểu thị kinh ngạc, hoảng sợ).(Trạng thanh) U u 呦呦 tiếng hươu kêu.
◇Thi Kinh 詩經: U u lộc minh, Thực dã chi bình 呦呦鹿鳴, 食野之苹 (Tiểu nhã 小雅, Lộc minh 鹿鳴) Huơ huơ hươu kêu, Ăn cỏ hao ở đồng nội.
ạo, như "ạo ực (rất tức)" (vhn)
ao, như "ao ước" (btcn)
ào, như "ào ào" (btcn)
u, như "u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 呦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōu]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: U
ô; ôi (tỏ ý kinh ngạc.)。叹词,表示惊异。
呦!怎么你也来了?
ôi, sao anh cũng đến à?
Từ ghép:
呦呦
Số nét: 8
Hán Việt: U
ô; ôi (tỏ ý kinh ngạc.)。叹词,表示惊异。
呦!怎么你也来了?
ôi, sao anh cũng đến à?
Từ ghép:
呦呦
Chữ gần giống với 呦:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呦
| ao | 呦: | ao ước |
| u | 呦: | u (ngạc nhiên; tiếng nai kêu) |
| ào | 呦: | ào ào |
| ạo | 呦: | ạo ực (rất tức) |

Tìm hình ảnh cho: 呦 Tìm thêm nội dung cho: 呦
