Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 缺刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缺刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缺刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[quēkè] chỗ lõm trên rìa lá cây。指叶子边缘上的凹陷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
缺刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缺刻 Tìm thêm nội dung cho: 缺刻