Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呱, chiết tự chữ OA, OE, OÀ, OẸ, QUA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呱:
呱
Pinyin: gu1, gua1;
Việt bính: gu1 gwaa1 gwaa2 waa1;
呱 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 呱
(Trạng thanh) Oa oa 呱呱 oe oe (tiếng trẻ con khóc).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khanh bất niệm oa oa giả da? 卿不念呱呱者耶 (Thư si 書癡) Em không nghĩ đến đứa bé (còn khóc oe oe) sao?
oa, như "khóc oa oa" (vhn)
oà, như "khóc oà" (btcn)
oẹ, như "ậm oẹ" (btcn)
oe, như "oe oe" (gdhn)
qua, như "qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)" (gdhn)
Nghĩa của 呱 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CỐ
oa oa; hu hu; oe oe (tiếng trẻ khóc)。呱呱。
Ghi chú: 另见guā; guǎ
Từ ghép:
呱呱 ; 呱呱坠地
[guā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: QUA
lách cách; lọc cọc。呱哒。
Ghi chú: 另见gū; guǎ
Từ ghép:
呱哒 ; 呱哒 ; 呱嗒 ; 呱嗒 ; 呱嗒板儿 ; 呱呱 ; 呱呱叫 ; 呱唧
[guǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: QUA
thái; cắt。见〖拉呱儿〗。
Ghi chú: 另见gū; guā
Số nét: 8
Hán Việt: CỐ
oa oa; hu hu; oe oe (tiếng trẻ khóc)。呱呱。
Ghi chú: 另见guā; guǎ
Từ ghép:
呱呱 ; 呱呱坠地
[guā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: QUA
lách cách; lọc cọc。呱哒。
Ghi chú: 另见gū; guǎ
Từ ghép:
呱哒 ; 呱哒 ; 呱嗒 ; 呱嗒 ; 呱嗒板儿 ; 呱呱 ; 呱呱叫 ; 呱唧
[guǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: QUA
thái; cắt。见〖拉呱儿〗。
Ghi chú: 另见gū; guā
Chữ gần giống với 呱:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呱
| oa | 呱: | khóc oa oa |
| oe | 呱: | oe oe |
| oà | 呱: | khóc oà |
| oẹ | 呱: | ậm oẹ |
| qua | 呱: | qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc) |

Tìm hình ảnh cho: 呱 Tìm thêm nội dung cho: 呱
