Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铳, chiết tự chữ SÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铳:
铳
Biến thể phồn thể: 銃;
Pinyin: chong4;
Việt bính: cung3;
铳 súng
súng, như "súng ống" (gdhn)
Pinyin: chong4;
Việt bính: cung3;
铳 súng
Nghĩa Trung Việt của từ 铳
Giản thể của chữ 銃.súng, như "súng ống" (gdhn)
Nghĩa của 铳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銃)
[chòng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: SÚNG
súng; súng cầm tay (hoả khẩu)。一种旧式火器。
火铳 。
súng hoả mai.
鸟铳 。
súng bắn chim.
Từ ghép:
铳子
[chòng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: SÚNG
súng; súng cầm tay (hoả khẩu)。一种旧式火器。
火铳 。
súng hoả mai.
鸟铳 。
súng bắn chim.
Từ ghép:
铳子
Chữ gần giống với 铳:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铳
銃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铳
| súng | 铳: | súng ống |

Tìm hình ảnh cho: 铳 Tìm thêm nội dung cho: 铳
