Chữ 铳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铳, chiết tự chữ SÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铳:

铳 súng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铳

Chiết tự chữ súng bao gồm chữ 金 充 hoặc 钅 充 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铳 cấu thành từ 2 chữ: 金, 充
  • ghim, găm, kim
  • sung
  • 2. 铳 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 充
  • kim
  • sung
  • súng [súng]

    U+94F3, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銃;
    Pinyin: chong4;
    Việt bính: cung3;

    súng

    Nghĩa Trung Việt của từ 铳

    Giản thể của chữ .
    súng, như "súng ống" (gdhn)

    Nghĩa của 铳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銃)
    [chòng]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: SÚNG
    súng; súng cầm tay (hoả khẩu)。一种旧式火器。
    火铳 。
    súng hoả mai.
    鸟铳 。
    súng bắn chim.
    Từ ghép:
    铳子

    Chữ gần giống với 铳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铳

    ,

    Chữ gần giống 铳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铳 Tự hình chữ 铳 Tự hình chữ 铳 Tự hình chữ 铳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铳

    súng:súng ống
    铳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铳 Tìm thêm nội dung cho: 铳