Cao su chống va đập cửa
Từ: chưa xứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chưa xứng:
Dịch chưa xứng sang tiếng Trung hiện đại:
不符 《不相合。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa
| chưa | 𱔢: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣗓: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬄞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣜾: | |
| chưa | 𣠖: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 渚: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𤀞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬚍: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 豬: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xứng
| xứng | 秤: | cân xứng |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |
| xứng | 稱: | xứng đáng |

Tìm hình ảnh cho: chưa xứng Tìm thêm nội dung cho: chưa xứng
