Từ: 罄竹难书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罄竹难书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罄竹难书 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìngzhúnánshū] Hán Việt: KHÁNH TRÚC NAN THƯ
tội lỗi chồng chất; chặt hết tre làm sách cũng không ghi chép hết tội lỗi。竹指竹筒,古人用来写字的东西,把竹子用完了都写不完,比喻事实(多指罪恶)很多,难以说完。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罄

khánh:khánh kiệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
罄竹难书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罄竹难书 Tìm thêm nội dung cho: 罄竹难书