Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 罄竹难书 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罄竹难书:
Nghĩa của 罄竹难书 trong tiếng Trung hiện đại:
[qìngzhúnánshū] Hán Việt: KHÁNH TRÚC NAN THƯ
tội lỗi chồng chất; chặt hết tre làm sách cũng không ghi chép hết tội lỗi。竹指竹筒,古人用来写字的东西,把竹子用完了都写不完,比喻事实(多指罪恶)很多,难以说完。
tội lỗi chồng chất; chặt hết tre làm sách cũng không ghi chép hết tội lỗi。竹指竹筒,古人用来写字的东西,把竹子用完了都写不完,比喻事实(多指罪恶)很多,难以说完。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罄
| khánh | 罄: | khánh kiệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |

Tìm hình ảnh cho: 罄竹难书 Tìm thêm nội dung cho: 罄竹难书
