Từ: 陆风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陆风:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陆风 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùfēng] gió lục địa。气象学上指 沿海地带夜间从大陆吹向海洋的风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)
陆风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陆风 Tìm thêm nội dung cho: 陆风