Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 网开三面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 网开三面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 网开三面 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngkāisānmiàn] Hán Việt: VÕNG KHAI TAM DIỆN
đối xử khoan hồng (ví với việc dùng thái độ khoan dung để đối xử)。 把捕禽兽的网打开三面,比喻用宽大的态度来对待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
网开三面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 网开三面 Tìm thêm nội dung cho: 网开三面