Từ: 复市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复市:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 复 • 市

Nghĩa của 复市 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùshì] kinh doanh trở lại (cửa hàng hoặc chợ sau khi bãi thị trở lại hoạt động kinh doanh như cũ)。商店、集市等罢市或停止营业后恢复营业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

hè复:hội hè; mùa hè
hạ复:hạ chí
phục复:phục hồi, phục chức
phức复:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị市:thành thị
复市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复市 Tìm thêm nội dung cho: 复市