Từ: 罗睺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗睺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罗 • 睺

Nghĩa của 罗睺 trong tiếng Trung hiện đại:

[luóhóu] sao la hầu。占星的人所说的星名,认为它能支配人间的吉凶祸福。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la罗:thiên la địa võng
là罗:đó là… lụa là
lạ罗:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt
罗睺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗睺 Tìm thêm nội dung cho: 罗睺