Cao su chống va đập cửa

Từ: 手字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 手字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủ tự
Chữ chép tay.
◇Lưu Quân Tích 錫:
Hiếu Tiên, giá cá thị nhĩ đích thủ tự ma?
先, 麼? (Lai sanh trái 債, Tiết tử 子).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
手字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 手字 Tìm thêm nội dung cho: 手字