Từ: 扶梯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扶梯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 扶 • 梯

Nghĩa của 扶梯 trong tiếng Trung hiện đại:

[fútī] 1. cầu thang có tay vịn。有扶手的楼梯。
2. cầu thang。梯子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扶

hùa扶:hùa theo, vào hùa
phò扶:phò vua
phù扶:phù trì
vùa扶:vào vùa với nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梯

thang梯:thang gỗ
thê梯:lê thê
扶梯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扶梯 Tìm thêm nội dung cho: 扶梯