Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鄋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄋, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄋

1. 鄋 cấu thành từ 2 chữ: 叟, 邑
  • tẩu
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄋 cấu thành từ 2 chữ: 叟, 阝
  • tẩu
  • phụ, ấp
  • []

    U+910B, tổng 11 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sou1;
    Việt bính: sau1 sau2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鄋


    Nghĩa của 鄋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sōu]Bộ: 阝- Ấp
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    (một nước dân tộc thiểu số nhỏ ở phía bắc, thời Xuân Thu, nay ở phía bắc thành phố Tế Nam, Trung Quốc)。春秋时北方少数民族的一个小国,属长狄的一支。公元前616年为齐所灭。在今山东省济南市北。

    Chữ gần giống với 鄋:

    ,

    Chữ gần giống 鄋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄋 Tự hình chữ 鄋 Tự hình chữ 鄋 Tự hình chữ 鄋

    鄋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄋 Tìm thêm nội dung cho: 鄋