Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄋, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄋:
鄋
Pinyin: sou1;
Việt bính: sau1 sau2;
鄋
Nghĩa Trung Việt của từ 鄋
Nghĩa của 鄋 trong tiếng Trung hiện đại:
[sōu]Bộ: 阝- Ấp
Số nét: 11
Hán Việt:
(một nước dân tộc thiểu số nhỏ ở phía bắc, thời Xuân Thu, nay ở phía bắc thành phố Tế Nam, Trung Quốc)。春秋时北方少数民族的一个小国,属长狄的一支。公元前616年为齐所灭。在今山东省济南市北。
Số nét: 11
Hán Việt:
(một nước dân tộc thiểu số nhỏ ở phía bắc, thời Xuân Thu, nay ở phía bắc thành phố Tế Nam, Trung Quốc)。春秋时北方少数民族的一个小国,属长狄的一支。公元前616年为齐所灭。在今山东省济南市北。
Chữ gần giống với 鄋:
鄋,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鄋 Tìm thêm nội dung cho: 鄋
