Từ: 舊時 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊時:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 舊 • 時

cựu thời
Thời trước. § Cũng viết là
cựu nhật
舊日. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫:
Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia
舊時王謝堂前燕, 飛入尋常百姓家 (Ô Y hạng 烏衣巷) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày trước, Nay bay vào nhà dân thường.

Nghĩa của 旧时 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshí] trước đây; thời trước; ngày trước。过去的时候;从前。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu舊:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu舊:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 時

thà時:thà rằng
thì時:thì giờ; thì thầm
thìa時:thìa canh
thời時:thời tiết
舊時 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊時 Tìm thêm nội dung cho: 舊時