Nghĩa của 何如 trong tiếng Trung hiện đại:
你先试验一下,何如?
anh cứ thử nghiệm trước đi xem ra sao?
2. như thế nào。怎样的。
我还不清楚他是何如人。
tôi không rõ anh ấy là người như thế nào.
3. không bằng; chi bằng (ngữ khí phản vấn)。用反问的语气表示不如。
与其靠外地供应,何如就地取材,自己制造。
nếu cứ dựa vào cung ứng của bên ngoài, chi bằng lấy ngay vật liệu tại chỗ, tự chế tạo lấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 何如:
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như
Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Tìm hình ảnh cho: 何如 Tìm thêm nội dung cho: 何如
