Cao su chống va đập cửa
Chữ 睺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睺, chiết tự chữ HẦU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睺:
睺
Pinyin: hou2;
Việt bính: hau1;
睺 hầu
Nghĩa Trung Việt của từ 睺
Mắt gần mù.Mắt sâu hoắm.Nghĩa của 睺 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóu]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: HẦU
hầu (tên vì sao trong quẻ bói)。见〖罗睺〗。
Số nét: 14
Hán Việt: HẦU
hầu (tên vì sao trong quẻ bói)。见〖罗睺〗。
Chữ gần giống với 睺:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 睺 Tìm thêm nội dung cho: 睺
