Chữ 睺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睺, chiết tự chữ HẦU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 睺:

睺 hầu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 睺

睺

Chiết tự chữ 睺

Chiết tự chữ hầu bao gồm chữ 目 侯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

睺 cấu thành từ 2 chữ: 目, 侯
  • 目 mục, mụt
  • 侯 hầu, hậu
  • hầu [hầu]

    U+777A, tổng 14 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou2;
    Việt bính: hau1;

    睺 hầu

    Nghĩa Trung Việt của từ 睺

    Mắt gần mù.Mắt sâu hoắm.

    Nghĩa của 睺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóu]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 14
    Hán Việt: HẦU
    hầu (tên vì sao trong quẻ bói)。见〖罗睺〗。

    Chữ gần giống với 睺:

    䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

    Chữ gần giống 睺

    盿, 瞣, 瞖, 瞗, 瞘, 瞙, 瞚, 瞛, 瞜, 瞝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 睺 Tự hình chữ 睺 Tự hình chữ 睺 Tự hình chữ 睺

    睺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 睺 Tìm thêm nội dung cho: 睺