Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 安哥拉 trong tiếng Trung hiện đại:
[āngēlā] Ăng-gô-la; Angola (viết tắt là Ang.)。安哥拉非洲西南部一国家,邻接大西洋,以前曾是葡萄牙的殖民地,经过长期游击战争于1975年独立,之后一直处于内乱之中。罗安达是首都和最大城市。人口10,548,000 (1997)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥
| ca | 哥: | đại ca |
| cả | 哥: | |
| gã | 哥: | |
| kha | 哥: | kha (người anh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |

Tìm hình ảnh cho: 安哥拉 Tìm thêm nội dung cho: 安哥拉
