Cao su chống va đập cửa

Từ: 短小 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短小:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短小 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnxiǎo] 1. ngắn; nhỏ。短而小。
篇幅短小
bài viết ngắn
2. thấp bé; nhỏ bé。(身躯)矮小。
短小精干
nhỏ bé nhưng tháo vát nhanh nhẹn
身材短小
vóc dáng nhỏ bé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 
短小 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短小 Tìm thêm nội dung cho: 短小