Từ: 罗织 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罗织:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罗织 trong tiếng Trung hiện đại:

[luózhī] thêu dệt; bịa đặt; dựng chuyện。虚构罪状, 陷害无辜的人。
罗织诬陷。
dựng chuyện hại người.
罗织罪名。
dựng tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức:chức nữ; tổ chức
罗织 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罗织 Tìm thêm nội dung cho: 罗织