Cao su chống va đập cửa

Từ: 赶早 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶早:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 赶早 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnzǎo] vội; mau; nhanh lên; mau lên; vội vàng。(赶早儿)趁早;赶紧。
还是赶早儿走吧,要不就来不及了。
hay là đi nhanh lên đi, nếu không sẽ không kịp.
赶早把货脱手。
mau tung hàng ra bán đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

cản:cản trở, ngăn cản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo
赶早 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 赶早 Tìm thêm nội dung cho: 赶早