Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 罗织 trong tiếng Trung hiện đại:
[luózhī] thêu dệt; bịa đặt; dựng chuyện。虚构罪状, 陷害无辜的人。
罗织诬陷。
dựng chuyện hại người.
罗织罪名。
dựng tội.
罗织诬陷。
dựng chuyện hại người.
罗织罪名。
dựng tội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗
| la | 罗: | thiên la địa võng |
| là | 罗: | đó là… lụa là |
| lạ | 罗: | lạ lùng, lạ kì, lạ mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 织
| chức | 织: | chức nữ; tổ chức |

Tìm hình ảnh cho: 罗织 Tìm thêm nội dung cho: 罗织
