Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一个萝卜一个坑儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一个萝卜一个坑儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一个萝卜一个坑儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yī·geluó·boyīgèkēngr] người nào việc ấy; đèn nhà ai nấy sáng (mỗi người đảm nhiệm một chức vụ hoặc giữ một vai trò)。比喻每人各有岗位,各有职责。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萝

la:la bốc (củ cải đỏ); hồng la bốc (cà rốt)
:lá cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坑

ganh:ganh đua; ganh tị
khanh:thuỷ khanh (hồ nước); khanh đạo (đường hầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一个萝卜一个坑儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一个萝卜一个坑儿 Tìm thêm nội dung cho: 一个萝卜一个坑儿