Từ: 叶面施肥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叶面施肥:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叶 • 面 • 施 • 肥

Nghĩa của 叶面施肥 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèmiànshīféi] bón phân trên lá。见〖根外施肥〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp叶:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the施:phòng the
thi施:thi ân, thi hành
thia施:ném thia lia
thè施:thè lè
thé施: 
thí施:thí tốt
thỉ施:thủ thỉ
thị施:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè肥:phè phỡn
phì肥:phát phì
phề肥:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)
叶面施肥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叶面施肥 Tìm thêm nội dung cho: 叶面施肥