Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 罪证 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuìzhèng] chứng cứ phạm tội; bằng chứng phạm tội。犯罪的证据。
查明罪证
điều tra bằng chứng phạm tội.
查明罪证
điều tra bằng chứng phạm tội.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪
| tội | 罪: | bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì |
| tụi | 罪: | tụi bay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 证
| chứng | 证: | chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng |

Tìm hình ảnh cho: 罪证 Tìm thêm nội dung cho: 罪证
