Từ: 罪证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罪证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罪证 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìzhèng] chứng cứ phạm tội; bằng chứng phạm tội。犯罪的证据。
查明罪证
điều tra bằng chứng phạm tội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
罪证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罪证 Tìm thêm nội dung cho: 罪证