Từ: 任用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 任 • 用

nhậm dụng, nhiệm dụng
Dùng tới, giao phó chức vụ. ☆Tương tự:
ủy nhậm
委任.

Nghĩa của 任用 trong tiếng Trung hiện đại:

[rényòng] bổ nhiệm; uỷ nhiệm。委派人员担任职务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng用:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng用:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm用:làm giùm
giùn用: 
giùng用:giùng mình; nước giùng
rùng用:rùng rùng
rụng用:rơi rụng
vùng用:một vùng
đụng用:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
任用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任用 Tìm thêm nội dung cho: 任用