Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đàn nhị đàn cò có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đàn nhị đàn cò:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đànnhịđàn

Dịch đàn nhị đàn cò sang tiếng Trung hiện đại:

二胡èrhú

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn𡊨:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:cây bạch đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhị

nhị:nhị phân
nhị:nhị phân
nhị:nhị hoa
nhị:nhị hoa
nhị:nhị hoa
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn𡊨:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đàn:cây bạch đàn
đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cò

:có súng, cò ke
:(Chim gỗ mắc trên khung cửi, đẽo theo hình con cò.)
󰔪:cò rò, lò cò
𨂗:cò rò, lò cò
𬷊:con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè
𪂮:con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè
𪂲:con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè
𫛈:con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè
:con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè

Gới ý 11 câu đối có chữ đàn:

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

đàn nhị đàn cò tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đàn nhị đàn cò Tìm thêm nội dung cho: đàn nhị đàn cò