Từ: đàn nhị đàn cò có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đàn nhị đàn cò:
Dịch đàn nhị đàn cò sang tiếng Trung hiện đại:
二胡èrhú Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn
| đàn | 亶: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坍: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 𡊨: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |
| đàn | 罈: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhị
| nhị | 二: | nhị phân |
| nhị | 弍: | nhị phân |
| nhị | 蕊: | nhị hoa |
| nhị | 蕋: | nhị hoa |
| nhị | 蘂: | nhị hoa |
| nhị | 貳: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đàn
| đàn | 亶: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 坍: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 𡊨: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 壇: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
| đàn | 弹: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 彈: | đàn gà, lạc đàn; đánh đàn |
| đàn | 檀: | cây bạch đàn |
| đàn | 罈: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cò
| cò | 瞿: | có súng, cò ke |
| cò | 蛌: | (Chim gỗ mắc trên khung cửi, đẽo theo hình con cò.) |
| cò | : | cò rò, lò cò |
| cò | 𨂗: | cò rò, lò cò |
| cò | 𬷊: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 𪂮: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 𪂲: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 𫛈: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
| cò | 鸜: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |
Gới ý 11 câu đối có chữ đàn:
愁繫竹林畔,淚彈荊樹邊
Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên
Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai