Từ: 刻薄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刻薄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khắc bạc
Nghiêm khắc lạt lẽo.Ác nghiệt.

Nghĩa của 刻薄 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèbó] cay nghiệt; hà khắc; khắt khe; khắc nghiệt (đối đãi với mọi người hay lời nói)。(待人、说话)冷酷无情。过分的苛求。
尖酸刻薄。
chua ngoa cay nghiệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc
刻薄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刻薄 Tìm thêm nội dung cho: 刻薄