Từ: 冬笋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬笋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬笋 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngsǔn] măng mùa đông; măng bương đào vào mùa đông。冬季挖的毛竹的笋。生长在向阳而温暖的地方,肉浅黄色,质嫩可食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笋

duẫn:duẫn (xem doãn)
冬笋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬笋 Tìm thêm nội dung cho: 冬笋