Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 宸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宸, chiết tự chữ THẦN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宸:
宸
Pinyin: chen2;
Việt bính: san4;
宸 thần
Nghĩa Trung Việt của từ 宸
(Danh) Hiên nhà.◇Vương An Thạch 王安石: Nhiễm nhiễm thanh yên dĩ bị thần 冉冉青煙已被宸 (Ngoại trù di hỏa thị công tá 外廚遺火示公佐) Phơ phất khói xanh phủ kín hiên.
(Danh) Nhà ở chỗ thâm u (thâm cung).
(Danh) Nhà của vua ở.
◎Như: phong thần 楓宸, đan thần 丹宸, tử thần 紫宸.
§ Ghi chú: Nhà Hán trong cung đền vua hay trồng cây phong, cứ đến lúc có sương thì lá đỏ, nên gọi cung vua đều ngụ ý màu đỏ cả.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thanh long ẩn ẩn lai hoàng đạo, Bạch hạc phiên phiên hạ tử thần 青龍隱隱來黃道, 白鶴翩翩下紫宸 (Đệ thất thập nhất hồi).
(Danh) Mượn chỉ vua.
◇Trương Thuyết 張說: Dực dực thần ân vĩnh, Hoàng hoàng phúc địa khai 翼翼宸恩永, 煌煌福地開 (Phụng Hòa Đồng hoàng thái tử quá Từ Ân tự ứng chế 奉和同皇太子過慈恩寺應制) Lớn mạnh ơn vua còn mãi, Rực rỡ đất phúc mở ra.
thần, như "thần (buồng trong)" (gdhn)
Nghĩa của 宸 trong tiếng Trung hiện đại:
[chén]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 10
Hán Việt: THẦN
书
1. nhà; nơi cô liêu; thâm xứ; tịch phòng; nhà sâu hút。屋宇;深邃的房屋。
2. thần (nơi vua ở)。封建时代指帝王住的地方,引申为王位、帝王的代称。
宸 居。
thần cư (nơi vua ở).
宸 章(帝王写的文章)。
thần chương (văn chương của vua).
Số nét: 10
Hán Việt: THẦN
书
1. nhà; nơi cô liêu; thâm xứ; tịch phòng; nhà sâu hút。屋宇;深邃的房屋。
2. thần (nơi vua ở)。封建时代指帝王住的地方,引申为王位、帝王的代称。
宸 居。
thần cư (nơi vua ở).
宸 章(帝王写的文章)。
thần chương (văn chương của vua).
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宸
| thần | 宸: | thần (buồng trong) |

Tìm hình ảnh cho: 宸 Tìm thêm nội dung cho: 宸
