Cao su chống va đập cửa

Từ: xớn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xớn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xớn

Dịch xớn sang tiếng Trung hiện đại:

闲荡; 瞎荡 《闲逛。》
xem chớn
xem xén

Nghĩa chữ nôm của chữ: xớn

xớn:xớn tóc (cắt xén vội); xớn xác (nhớn nhác)
xớn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xớn Tìm thêm nội dung cho: xớn