Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khào có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khào:
尻 khào, cừu
Đây là các chữ cấu thành từ này: khào
Pinyin: kao1, yi3;
Việt bính: haau1;
尻 khào, cừu
Nghĩa Trung Việt của từ 尻
(Danh) Xương cùng, mông đít.§ Ta quen đọc là cừu.
khào, như "giọng khào khào" (gdhn)
Nghĩa của 尻 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāo]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 5
Hán Việt: KHAO
mông; đít。古 书上指 屁股。
Từ ghép:
尻子
Số nét: 5
Hán Việt: KHAO
mông; đít。古 书上指 屁股。
Từ ghép:
尻子
Dị thể chữ 尻
䯌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khào
| khào | 尻: | giọng khào khào |

Tìm hình ảnh cho: khào Tìm thêm nội dung cho: khào
