Từ: 碧落黃泉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧落黃泉:
bích lạc hoàng tuyềnBích lạc
碧落: trời xanh,
hoàng tuyền
黃泉: suối vàng (ở dưới mặt đất). Nguồn gốc: ◇Bạch Cư Dị 白居易:
Thượng cùng bích lạc hạ hoàng tuyền, Lưỡng xứ mang mang giai bất kiến
上窮碧落下黃泉, 兩處茫茫皆不見 (Trường hận ca 長恨歌) Trên cùng đến trời xanh, dưới tận suối vàng, Cả hai nơi mênh mông, đều không thấy (nàng) đâu cả. § Sau chỉ khắp cả trên trời dưới đất.
Nghĩa của 碧落黄泉 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧
| biếc | 碧: | xanh biếc |
| bích | 碧: | ngọc bích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉
| tuyền | 泉: | tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu) |

Tìm hình ảnh cho: 碧落黃泉 Tìm thêm nội dung cho: 碧落黃泉
